TanroDictionary Sổ từ

demented

/dɪˈmentɪd/

Anh
0

demented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điên, điên cuồng, loạn trí; cuồng lên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The man appeared demented after the long accident.

  2. to be demented; to become demented

    điên, mất trí, loạn trí

  3. it will drive me demented

    cái đó làm cho tôi phát điên lên