TanroDictionary

demicircular

/dɪmɪˈsɪkəəbəəl/

Anh
0

demicircular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng khuyết, bán khuyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng khuyết, bán khuyên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The window had a demicircular top.