TanroDictionary Sổ từ

democracy

/dɪˈmɒkrəsi/

Anh
0

democracy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nền dân chủ, chế độ dân chủ; Nước (theo chế độ) dân chủ; (Democracy) cương lĩnh đảng Dân chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nền dân chủ, chế độ dân chủ.danh từEN-VI Dict
  2. Nước (theo chế độ) dân chủ.danh từEN-VI Dict
  3. (Democracy) cương lĩnh đảng Dân chủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A democracy helped the team.

  2. The country changed to democracy many years ago.

  3. That speech supported the party's democracy.