Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demonetise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are demonetising the old coins.
/ˌdeməˈnetiːzɪŋ/
demonetising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demonetise.
They are demonetising the old coins.