Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demystify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was demystifying the process for beginners.
/dɛmˈɪstɪfˌaɪɪŋ/
demystifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demystify.
He was demystifying the process for beginners.