TanroDictionary Sổ từ

dendrite

/ˈdɛnˌdraɪt/

Anh
0

dendrite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá (giống) hình cây, khoáng vật (giống) hình cây; Hình cây (trong khoáng vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá (giống) hình cây, khoáng vật (giống) hình cây.danh từEN-VI Dict
  2. Hình cây (trong khoáng vật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rock showed a clear dendrite pattern.

  2. Tiny dendrite shapes covered the stone.