Nghĩa tiếng Việt
- Đá (giống) hình cây, khoáng vật (giống) hình cây.danh từEN-VI Dict
- Hình cây (trong khoáng vật).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock showed a clear dendrite pattern.
-
Tiny dendrite shapes covered the stone.
/ˈdɛnˌdraɪt/
dendrite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá (giống) hình cây, khoáng vật (giống) hình cây; Hình cây (trong khoáng vật).
The rock showed a clear dendrite pattern.
Tiny dendrite shapes covered the stone.