TanroDictionary Sổ từ

denial

/dɪˈnaɪəl/

Anh
0

denial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận; Sự từ chối không cho (ai cái gì); Sự chối, sự không nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự từ chối không cho (ai cái gì).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chối, sự không nhận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke with a clear denial of the rumors.

  2. Her denial upset the waiting family.

  3. He answered with a denial.

  4. denial of a truth

    sự phủ nhận một sự thật

  5. denial of a request

    sự từ chối một yêu cầu