Nghĩa tiếng Việt
- Sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận.danh từEN-VI Dict
- Sự từ chối không cho (ai cái gì).danh từEN-VI Dict
- Sự chối, sự không nhận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke with a clear denial of the rumors.
-
Her denial upset the waiting family.
-
He answered with a denial.
-
denial of a truth
sự phủ nhận một sự thật
-
denial of a request
sự từ chối một yêu cầu