TanroDictionary Sổ từ

denote

/dɪˈnəʊt/

Anh
0

denote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ; Có nghĩa là; Bao hàm (nghĩa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ.động từEN-VI Dict
  2. Có nghĩa là.động từEN-VI Dict
  3. Bao hàm (nghĩa).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The red light denotes danger.

  2. The symbol can denote a warning.

  3. This term does not denote that idea.