TanroDictionary Sổ từ

dentition

/denˈtɪʃn/

Anh
0

dentition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ răng; Sự mọc răng; Công thức răng; nha thức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ răng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mọc răng.danh từEN-VI Dict
  3. Công thức răng; nha thức.danh từEN-VI Dict
  4. Cách bố trí của răng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child has strong dentition for her age.

  2. Her dentition began at six months old.

  3. The dentist checked his dentition carefully.

  4. Milk dentition is common in young children.

  5. milk dentition

    bộ răng sữa