TanroDictionary Sổ từ

denudative

/dɪˈnuːdətɪv/

Anh
0

denudative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tác dụng bóc trần, phơi bày.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tác dụng bóc trần, phơi bày.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The strong cleaner had a denudative effect.