Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất sắc tố; sự khử sắc tố.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cream caused depigmentation on the skin.
/ˌdiˌpɪɡmənˈteɪʃən/
depigmentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mất sắc tố; sự khử sắc tố.
The cream caused depigmentation on the skin.