Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của depleteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dry season depleted the river.
/dɪˈpliːtəd/
depleted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deplete.
The dry season depleted the river.