TanroDictionary Sổ từ

depleted

/dɪˈpliːtəd/

Anh
0

depleted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deplete.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của depleteđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dry season depleted the river.