Nghĩa tiếng Việt
- Đáng thương.tính từEN-VI Dict
- Đáng trách, tồi, xấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broken chair was in deplorable condition.
-
His behavior was deplorable and rude.
/dɪˈplɔːrəbl/
deplorable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng thương; Đáng trách, tồi, xấu.
The broken chair was in deplorable condition.
His behavior was deplorable and rude.