TanroDictionary

deplore

/dɪˈplɔː(r)/

Anh
0

deplore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về; Thương, thương hại, xót xa; phản đối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về.động từEN-VI Dict
  2. Thương, thương hại, xót xa.động từEN-VI Dict
  3. phản đối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I deeply deplore the mistakes made by the team.

  2. They often deplore their fate in difficult times.

  3. Many people deplore his decision regarding new laws.

  4. to deplore one's mistakes

    lấy làm ân hận về lỗi của mình

  5. to deplore one's fate

    xót xa phận mình