TanroDictionary

deponent

/dɪˈpoʊnənt/

Anh
0

deponent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm chứng (sau khi đã thề); Động từ trung gian (tiếng Latinh và Hy Lạp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm chứng (sau khi đã thề).động từEN-VI Dict
  2. Động từ trung gian (tiếng Latinh và Hy Lạp).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The witness became a deponent in court.

  2. The teacher explained the deponent verb clearly.