Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ, cách cư xử; cách đi đứng.danh từEN-VI Dict
- Phản ứng hoá học (của các kim loại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her deportment was calm and polite at dinner.
-
The metal's deportment changed during the test.