Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were deposing the old leader yesterday.
/dɪpˈəʊzɪŋ/
deposing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của depose.
They were deposing the old leader yesterday.