TanroDictionary Sổ từ

deprecating

/dˈɛprɪkˌeɪtɪŋ/

Anh
0

deprecating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deprecate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deprecate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was deprecating his rude remark.