Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deprecate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was deprecating his rude remark.
/dˈɛprɪkˌeɪtɪŋ/
deprecating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deprecate.
She was deprecating his rude remark.