TanroDictionary Sổ từ

deprecative

/ˈdɛprɪkeɪtɪv/

Anh
0

deprecative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản đối, phản kháng, không tán thành; Khẩn khoản, nài xin, có tính chất cầu xin, có tính chất cầu nguyện ((cũng) deprecatory).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản đối, phản kháng, không tán thành.tính từEN-VI Dict
  2. Khẩn khoản, nài xin, có tính chất cầu xin, có tính chất cầu nguyện ((cũng) deprecatory).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her deprecative comment showed clear disapproval.

  2. He used a deprecative tone while asking for help.