TanroDictionary Sổ từ

depressing

/dɪˈpresɪŋ/

Anh
0

depressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của depress; Làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn; Làm trì trệ, làm đình trệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của depressđộng từEN-VI Dict
  2. Làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn.tính từEN-VI Dict
  3. Làm trì trệ, làm đình trệ.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của depressđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The news was depressing for everyone in class.

  2. The long wait was depressing for the team.

  3. The bad report was depressing for sales.