Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của depressđộng từEN-VI Dict
- Làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn.tính từEN-VI Dict
- Làm trì trệ, làm đình trệ.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của depressđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The news was depressing for everyone in class.
-
The long wait was depressing for the team.
-
The bad report was depressing for sales.