TanroDictionary Sổ từ

depurative

/dɪˈpɜːvətɪt/

Anh
0

depurative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để lọc sạch, để lọc trong, để tẩy uế; Chất (để) lọc sạch; chất tẩy uế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để lọc sạch, để lọc trong, để tẩy uế.tính từEN-VI Dict
  2. Chất (để) lọc sạch; chất tẩy uế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This depurative wash removes dirt well.

  2. The doctor used a depurative on the skin.