Nghĩa tiếng Việt
- Súng lục đeringgiơ, súng lục ngắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a tiny derringer in a case.
/ˈdɛrəndʒɜː/
derringer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Súng lục đeringgiơ, súng lục ngắn.
He carried a tiny derringer in a case.