TanroDictionary Sổ từ

desalted

/dɪsˈɒltɪd/

Anh
0

desalted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của desalt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của desaltđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They desalted the data carefully.