TanroDictionary Sổ từ

desecrate

/ˈdesɪkreɪt/

Anh
0

desecrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất tính thiêng liêng; Dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh); Dâng (một nơi linh thiêng... ) cho tà ma quỷ dữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất tính thiêng liêng.động từEN-VI Dict
  2. Dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh).động từEN-VI Dict
  3. Dâng (một nơi linh thiêng... ) cho tà ma quỷ dữ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not desecrate this quiet place.

  2. Some people may desecrate old memorials.

  3. No one should desecrate a peaceful garden.