Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất tính thiêng liêng.động từEN-VI Dict
- Dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh).động từEN-VI Dict
- Dâng (một nơi linh thiêng... ) cho tà ma quỷ dữ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not desecrate this quiet place.
-
Some people may desecrate old memorials.
-
No one should desecrate a peaceful garden.