TanroDictionary Sổ từ

desecration

/ˌdesɪˈkreɪʃn/

Anh
0

desecration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mạo phạm (thánh vật), sự báng bổ (thần thánh), sự xúc phạm (thần thánh); Sự dâng cho tà ma quỷ dữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mạo phạm (thánh vật), sự báng bổ (thần thánh), sự xúc phạm (thần thánh).danh từEN-VI Dict
  2. Sự dâng cho tà ma quỷ dữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The desecration appeared in the report.

  2. They saw the statue's desecration as shocking.