Nghĩa tiếng Việt
- Xoá bỏ sự phân biệt chủng tộc (ở trường học... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town worked to desegregate its schools.
/ˌdiːˈseɡrɪɡeɪt/
desegregate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoá bỏ sự phân biệt chủng tộc (ở trường học... ).
The town worked to desegregate its schools.