TanroDictionary Sổ từ

deserted

/dɪˈzɜːtɪd/

Anh
0

deserted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của desert; Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh; Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của desertđộng từEN-VI Dict
  2. Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh.tính từEN-VI Dict
  3. Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She deserted the shop and walked home.

  2. We crossed a deserted road at dusk.

  3. The child felt deserted after the move.