Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của desertđộng từEN-VI Dict
- Không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh.tính từEN-VI Dict
- Bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She deserted the shop and walked home.
-
We crossed a deserted road at dusk.
-
The child felt deserted after the move.