Nghĩa tiếng Việt
- Đáng, xứng đáng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You deserve a reward for your hard work.
-
to deserve well
đáng khen thưởng, đáng ca ngợi
-
to deserve ill
đáng trừng phạt, đáng chê trách
-
to deserve well of one's country
có công với tổ quốc