Nghĩa tiếng Việt
- Điều ao ước, điều khao khát; việc cầu chưa được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Peace was his main desideratum in life.
/dɪˌzɪdəˈrɑːtəm/
desideratum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều ao ước, điều khao khát; việc cầu chưa được.
Peace was his main desideratum in life.