Nghĩa tiếng Việt
- Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách... ), người trang trí (sân khấu... ), người thiết kế (vườn, công viên... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The designer sketched a bright room.
/dɪˈzaɪnə(r)/
designer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phác hoạ, người vẽ kiểu, người phác thảo cách trình bày (một quyển sách... ), người trang trí (sân khấu... ), người thiết kế (vườn, công viên... ).
The designer sketched a bright room.