Nghĩa tiếng Việt
- Lưới liên kết; mạng liên kết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tissue formed a strong desma network.
/ˈdɛzmə/, /ˈdismə/
desma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới liên kết; mạng liên kết.
The tissue formed a strong desma network.