Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desolate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is desolating the empty field.
/ˈdeslətɪŋ/
desolating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của desolate.
He is desolating the empty field.