TanroDictionary Sổ từ

despot

/ˈdespɒt/

Anh
0

despot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vua chuyên chế, bạo quân; Kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vua chuyên chế, bạo quân.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ chuyên quyền; kẻ bạo ngược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The despot ruled the land with fear.

  2. The manager acted like a despot.