Nghĩa tiếng Việt
- Nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới.danh từEN-VI Dict
- Sự dự định; mục đích dự định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our destination is a small town by the sea.
-
Her destination was peace, not fame.
/ˌdestɪˈneɪʃn/
destination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới; Sự dự định; mục đích dự định.
Our destination is a small town by the sea.
Her destination was peace, not fame.