Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detachđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to detaches the issue.
/dɪtˈæʃɪz/
detaches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của detach.
She tried to detaches the issue.