Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detail.động từEN-VI Dict
- Việc đặc phái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is detailing each step for the report.
-
The detailing was handled by a small team.
/ˈdiːteɪlɪŋ/
detailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của detail; Việc đặc phái.
She is detailing each step for the report.
The detailing was handled by a small team.