Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của detainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Police detained him for a short time.
/dɪˈteɪnd/
detained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của detain.
Police detained him for a short time.