TanroDictionary

deter

/dɪˈtɜː(r)/

Anh
0

deter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. High prices deter many people from buying cars.

  2. to deter someone from doing something

    ngăn cản ai làm việc gì