Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
High prices deter many people from buying cars.
-
to deter someone from doing something
ngăn cản ai làm việc gì