TanroDictionary Sổ từ

deterrent

/dɪˈterənt/

Anh
0

deterrent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở; Làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí; Cái ngăn cản, cái ngăn chặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở.tính từEN-VI Dict
  2. Làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí.tính từEN-VI Dict
  3. Cái ngăn cản, cái ngăn chặn.danh từEN-VI Dict
  4. Cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A loud alarm is a deterrent warning.

  2. The fine was deterrent enough to stop him.

  3. A nuclear deterrent is a serious global issue.

  4. The high price was a deterrent for many buyers.

  5. a nuclear deterrent

    vũ khí nguyên tử để ngăn chặn