TanroDictionary Sổ từ

detersive

/dɪˈtɜːsɪv/

Anh
0

detersive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để làm sạch (vết thương... ); Thuốc làm sạch (vết thương... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để làm sạch (vết thương... ).tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc làm sạch (vết thương... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor used a detersive wash on the cut.

  2. She applied a detersive to clean the wound.