Nghĩa tiếng Việt
- Hoạch định phát triển; Lập kế hoạch phát triển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The development planning sounded clear.
/ ˈplænnin/
development planning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoạch định phát triển; Lập kế hoạch phát triển.
The development planning sounded clear.