TanroDictionary

devote

/dɪˈvəʊt/

Anh
0

devote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiến dâng, dành hết cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiến dâng, dành hết cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She decided to devote her life to helping others.

  2. to devote one's life to the revolutionary cause

    hiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng

  3. to devote one's time to do something

    dành hết thời gian làm việc gì

  4. to devote oneself

    hiến thân mình