TanroDictionary

dew

/djuː/

Anh
0

dew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sương; Sự tươi mát; Làm ướt sương, làm ướt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sương.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tươi mát.danh từEN-VI Dict
  3. Làm ướt sương, làm ướt.động từEN-VI Dict
  4. Đọng lại như sương; rơi xuống như sương; sương xuống.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grass was wet with morning dew.

  2. She still has the dew of youth.

  3. Morning mist can dew the grass before sunrise.

  4. The grass is wet with morning dew.

  5. evening dew

    sương chiều