TanroDictionary Sổ từ

dewy

/ˈdjuːi/

Anh
0

dewy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như sương; Ướt sương, đẫm sương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như sương.tính từEN-VI Dict
  2. Ướt sương, đẫm sương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dewy window blurred the view outside.

  2. The garden was dewy after the cool night.