Nghĩa tiếng Việt
- Cựa; móng huyền (chân chó, nai).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog hurt its dewclaw while running.
/ˈduːˌklɔ/
dewclaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cựa; móng huyền (chân chó, nai).
The dog hurt its dewclaw while running.