TanroDictionary Sổ từ

dewclaw

/ˈduːˌklɔ/

Anh
0

dewclaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cựa; móng huyền (chân chó, nai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cựa; móng huyền (chân chó, nai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog hurt its dewclaw while running.