TanroDictionary Sổ từ

dewey

/ˈduːi/

Anh
0

dewey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ướt sương, đẫm sương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ướt sương, đẫm sương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grass was dewey after sunrise.