Nghĩa tiếng Việt
- Có yếm bò.tính từEN-VI Dict
- Có cằm chảy xuống (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dewlapped cow stood by the fence.
-
The dewlapped man had a soft chin.
/ˈduːˌlæpt/
dewlapped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có yếm bò; Có cằm chảy xuống (người).
The dewlapped cow stood by the fence.
The dewlapped man had a soft chin.