TanroDictionary Sổ từ

dharma

/ˈdɑːmə/

Anh
0

dharma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Ấn Độ giáo, Phật giáo) trật tự tự nhiên của vũ trụ; quy luật tự nhiên, trật tự vũ trụ; (Ấn Độ giáo) nghĩa vụ của một người đối với vị trí của một người trong xã hội hoặc vũ trụ; nghĩa vụ của một người, về mặt xã hội hoặc vũ trụ; (Phật giáo) giáo lý, chân lý: lời dạy của Đức Phật như con đường dẫn đến giác ngộ của cá nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Ấn Độ giáo, Phật giáo) trật tự tự nhiên của vũ trụ; quy luật tự nhiên, trật tự vũ trụ.danh từEN-VI Dict
  2. (Ấn Độ giáo) nghĩa vụ của một người đối với vị trí của một người trong xã hội hoặc vũ trụ; nghĩa vụ của một người, về mặt xã hội hoặc vũ trụ.danh từEN-VI Dict
  3. (Phật giáo) giáo lý, chân lý: lời dạy của Đức Phật như con đường dẫn đến giác ngộ của cá nhân.danh từEN-VI Dict
  4. Đạo đức, chân lý, đức hạnh, lẽ phảidanh từEN-VI Dict
  5. Đạo, tôn giáodanh từEN-VI Dict
  6. (Phật giáo) Phật phápdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke about dharma in a quiet lesson.

  2. He tried to follow his dharma every day.

  3. The teacher explained dharma as a guiding truth.

  4. Honesty is part of dharma in life.

  5. Each dharma has its own traditions.