Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diagnoseđộng từEN-VI Dict
- Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.danh từEN-VI Dict
- Sự miêu tả đặc trưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She diagnoses the problem very quickly.
-
He kept the diagnoses on the desk.