Nghĩa tiếng Việt
- Người trong số 6000 người dân cổ Aten được chọn để tham dự việc xét xử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dicast heard the case with care.
/ˈdɑɪˌkæst/
dicast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trong số 6000 người dân cổ Aten được chọn để tham dự việc xét xử.
The dicast heard the case with care.